08CS - University of Science
Đề nghị mọi người đăng ký để forum dễ quản lý nội dung.
08CS - University of Science

Nơi giao lưu trao đổi của các thành viên 08CS
 
Trang ChínhTrợ giúpĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Sinh viên 5 Tốt

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
meo`li`

Mô
avatar

Nữ Tổng số bài gửi : 95
Join date : 02/12/2009
Age : 26
Đến từ : Phú Yên

Bài gửiTiêu đề: Sinh viên 5 Tốt   Sat Dec 17, 2011 2:50 am

HỘI SINH VIÊN VIỆT NAM - TP. HỒ CHÍ MINH
BCH TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN
_________
Số: 30 /TB - BTK

TP. Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 12 năm 2011
THÔNG BÁO
Kết quả xét chọn “Sinh viên 5 tốt” năm 2011
Công tác bình chọn danh hiệu Sinh viên 5 tốt năm học 2010 - 2011 được Hội sinh viên trường triển khai, hướng dẫn thực hiện từ đầu năm học 2010 - 2011. Qua quá trình thực hiện từ cấp cơ sở đến cấp trường, với số lượng 354 hồ sơ gởi về, BTK Hội sinh viên trường đã tiến hành họp xét, bình chọn danh hiệu Sinh viên 5 tốt các cấp. Nay công bố kết quả đến các cơ sở như sau:
I. “SINH VIÊN 5 TỐT” CẤP THÀNH NĂM 2011
- Số lượng hồ sơ đề cử: 22
- Số lượng hồ sơ đạt tiêu chuẩn: 21
STT HỌ TÊN ĐƠN VỊ GHI CHÚ
1. Đàm Quỳnh Giang Công nghệ thông tin
2. Huỳnh Thảo Hạnh Duy Công nghệ thông tin
3. Lê Anh Dũng Công nghệ thông tin
4. Lê Quang Thảo Công nghệ thông tin
5. Lê Văn Long Công nghệ thông tin
6. Ngô Chánh Đức Công nghệ thông tin
7. Võ Minh Hiền Công nghệ thông tin
8. Lưu Vĩnh Phúc Điện tử viễn thông
9. Huỳnh Minh Châu Hóa học
10. Nguyễn Triều Trung Hóa học
11. Đinh Trần Kim Ngân Môi trường
12. Phan Như Nguyệt Môi trường
13. Hà Thị Thanh Hương Sinh học
14. Hồng Vũ Thúy Uyên Sinh học
15. Huỳnh Thị Thu Nhàn Sinh học
16. Nguyễn Chí Anh Sinh học
17. Nguyễn Thanh Hào Sinh học
18. Phạm Quốc An Sinh học
19. Dương Đăng Tài Toán – tin học
20. Nguyễn Đình Hải Toán – Tin học
21. Nguyễn Mạnh Tiến Toán – Tin học

II. “SINH VIÊN 5 TỐT” CẤP ĐẠI HỌC QUỐC GIA NĂM 2011
- Số lượng hồ sơ đề cử: 97
- Số lượng hồ sơ đạt tiêu chuẩn: 78
- Số lượng hồ sơ đạt “Sinh viên 5 tốt tiêu biểu” : 2
STT HỌ TÊN ĐƠN VỊ GHI CHÚ
1. Nguyễn Đình Hải Toán - tin học TIÊU BIỂU
2. Nguyễn Mạnh Tiến Toán - tin học TIÊU BIỂU
3. Đào Ngọc Quang Anh Cao đẳng tin học
4. Dương Diệu Pháp Cao đẳng tin học
5. Lê Hoàng Ân Công nghệ thông tin
6. Tô Gia Diệu Công nghệ thông tin
7. Ngô Chánh Đức Công nghệ thông tin
8. Lê Anh Dũng Công nghệ thông tin
9. Huỳnh Thảo Hạnh Duy Công nghệ thông tin
10. Đàm Quỳnh Giang Công nghệ thông tin
11. Võ Minh Hiền Công nghệ thông tin
12. Thái Việt Khoa Công nghệ thông tin
13. Trần Mạnh Khoa Công nghệ thông tin
14. Lê Văn Long Công nghệ thông tin
15. Nguyễn Thành Long Công nghệ thông tin
16. Nguyễn Vũ Nhật Minh Công nghệ thông tin
17. Tống Hoàng Quốc Nhật Công nghệ thông tin
18. Lê Quang Thảo Công nghệ thông tin
19. Bùi Đắc Thịnh Công nghệ thông tin
20. Nguyễn Minh Nhựt Địa chất
21. Lương Thị Kim Oanh Địa chất
22. Nguyễn Vũ Linh Điện tử viễn thông
23. Hồ Khắc Minh Điện tử viễn thông
24. Đỗ Tấn Phát Điện tử viễn thông
25. Nguyễn Tấn Phát Điện tử viễn thông
26. Lưu Vĩnh Phúc Điện tử viễn thông
27. Nguyễn Đức Phúc Điện tử viễn thông
28. Trần Cao Quyền Điện tử viễn thông
29. Lê Thanh Điện tử viễn thông
30. Nguyễn Thị Hồng Thư Điện tử viễn thông
31. Lưu Minh Tiến Điện tử viễn thông
32. Lưu Minh Triết Điện tử viễn thông
33. Trần Minh Triết Điện tử viễn thông
34. Vũ Thanh Tùng Điện tử viễn thông
35. Nguyễn Thanh Việt Điện tử viễn thông
36. Huỳnh Minh Châu Hóa học
37. Thạch Út Đồng Hóa học
38. Chu Minh Hân Hóa học
39. Nguyễn Thảo Nguyên Hóa học
40. Trần Minh Quân Hóa học
41. Trịnh Hải Thắng Hóa học
42. Nguyễn Triều Trung Hóa học
43. Trần Thị Như Hoa Khoa học vật liệu
44. Trần Thanh Lương Môi trường
45. Nguyễn Ngọc Mai Môi trường
46. Bùi Thị Thu Nga Môi trường
47. Đinh Trần Kim Ngân Môi trường
48. Phan Như Nguyệt Môi trường
49. Trần Thị Nhung Môi trường
50. Lê Thị Song Thảo Môi trường
51. Phạm Quốc An Sinh học
52. Phạm Việt An Sinh học
53. Nguyễn Chí Anh Sinh học
54. Phan Đinh Hồng Châu Sinh học
55. Huỳnh Hoàng Diễm Sinh học
56. Hoàng Nam Hải Sinh học
57. Nguyễn Thanh Hào Sinh học
58. Hà Thị Thanh Hương Sinh học
59. Nguyễn Thùy Linh Sinh học
60. Nguyễn Hoài Nam Sinh học
61. Bùi Thị Như Ngọc Sinh học
62. Nguyễn Thị Minh Ngọc Sinh học
63. Huỳnh Thị Thu Nhàn Sinh học
64. Cao Thị Hồng Nhung Sinh học
65. Dương Hoàng Phúc Sinh học
66. Châu Trung Phương Sinh học
67. Nguyễn Thị Ngọc Tâm Sinh học
68. Lâm Thái Thành Sinh học
69. Lê Thiều Mai Thảo Sinh học
70. Lương Thị Đoan Trang Sinh học
71. Hồng Vũ Thúy Uyên Sinh học
72. Cao Đăng Việt Sinh học
73. Phan Đức Duy Toán - tin học
74. Nguyễn Quang Huy Toán - tin học
75. Đỗ Thị Nga Toán - tin học
76. Nguyễn Thị Nhàn Toán - tin học
77. Phan Thị Phương Toán - tin học
78. Dương Đăng Tài Toán - tin học
III. “SINH VIÊN 5 TỐT” CẤP TRƯỜNG NĂM 2011
- Số lượng hồ sơ đề cử: 354
- Số lượng hồ sơ đạt tiêu chuẩn: 231
- Số lượng hồ sơ đạt “Sinh viên 5 tốt tiêu biểu” : 77
STT HỌ TÊN ĐƠN VỊ GHI CHÚ
1. Đào Ngọc Quang Anh Cao đẳng tin học TIÊU BIỂU
2. Dương Diệu Pháp Cao đẳng tin học TIÊU BIỂU
3. Nguyễn Quốc Tuấn Cao đẳng tin học
4. Dương Nguyễn Thùy Dương Cao đẳng tin học
5. Nguyễn Quốc Huy Cao đẳng tin học
6. Lê Hoàng Ân Công nghệ thông tin
7. Tô Gia Diệu Công nghệ thông tin
8. Ngô Chánh Đức Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
9. Lê Anh Dũng Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
10. Huỳnh Thảo Hạnh Duy Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
11. Đàm Quỳnh Giang Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
12. Võ Minh Hiền Công nghệ thông tin
13. Thái Việt Khoa Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
14. Trần Mạnh Khoa Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
15. Lê Văn Long Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
16. Nguyễn Thành Long Công nghệ thông tin
17. Nguyễn Vũ Nhật Minh Công nghệ thông tin
18. Tống Hoàng Quốc Nhật Công nghệ thông tin
19. Lê Quang Thảo Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
20. Bùi Đắc Thịnh Công nghệ thông tin
21. Lương Phương Hiền Công nghệ thông tin
22. Tô Trịnh Bảo Hưng Công nghệ thông tin
23. Phan Viết Huy Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
24. Lê Minh Quốc Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
25. Pham Hoàng An Công nghệ thông tin
26. Trần Trọng Khiêm Công nghệ thông tin
27. Nguyễn Uy Sa Công nghệ thông tin
28. Lý Cẩm Tài Công nghệ thông tin
29. Nguyễn Công Thành Công nghệ thông tin
30. Bùi Văn Thạch Công nghệ thông tin
31. Bùi Đắc Thịnh Công nghệ thông tin
32. Nguyễn Phương Vũ Công nghệ thông tin
33. Ngô Trần Duy Anh Công nghệ thông tin
34. Trương Thái Châu Công nghệ thông tin
35. Đặng Nhất Duy Công nghệ thông tin
36. Mai Đào Duy Hiếu Công nghệ thông tin
37. Trần Quang Khải Công nghệ thông tin
38. Trần Anh Khoa Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
39. Lê Đô Na Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
40. Châu Thị Mai Trâm Công nghệ thông tin
41. Hà Thị Phương Thảo Công nghệ thông tin
42. Trần Thị Minh Thùy Công nghệ thông tin TIÊU BIỂU
43. Lê Thành Hưng Công nghệ thông tin
44. Nguyễn Minh Nhựt Địa chất TIÊU BIỂU
45. Lương Thị Kim Oanh Địa chất TIÊU BIỂU
46. Lê Thị Minh An Địa chất
47. Lê Thị Thúy An Địa chất
48. Huỳnh Nguyên Diệu Ái Địa chất
49. Lê Hoàng Dung Địa chất
50. Nguyễn Thị Phương Duyên Địa chất
51. Hà Thúy Hằng Địa chất
52. Võ Thị Mỹ Hiền Địa chất
53. Lê Thị Hà My Địa chất
54. Lê Nguyễn Đoan Trinh Địa chất TIÊU BIỂU
55. Trần Văn Dũng Địa chất
56. Lê Thị Vũ Ngân Địa chất
57. Phan Tịnh Địa chất
58. Ngô Anh Vũ Địa chất
59. Nguyễn Vũ Linh Điện tử viễn thông TIÊU BIỂU
60. Hồ Khắc Minh Điện tử viễn thông
61. Đỗ Tấn Phát Điện tử viễn thông TIÊU BIỂU
62. Nguyễn Tấn Phát Điện tử viễn thông
63. Lưu Vĩnh Phúc Điện tử viễn thông TIÊU BIỂU
64. Nguyễn Đức Phúc Điện tử viễn thông TIÊU BIỂU
65. Trần Cao Quyền Điện tử viễn thông
66. Lê Thanh Điện tử viễn thông
67. Nguyễn Thị Hồng Thư Điện tử viễn thông TIÊU BIỂU
68. Lưu Minh Tiến Điện tử viễn thông TIÊU BIỂU
69. Lưu Minh Triết Điện tử viễn thông
70. Trần Minh Triết Điện tử viễn thông
71. Vũ Thanh Tùng Điện tử viễn thông
72. Nguyễn Thanh Việt Điện tử viễn thông
73. Đặng Quang Sáng Điện tử viễn thông
74. Lê Đình Thương Điện tử viễn thông TIÊU BIỂU
75. Huỳnh Thái Bảo Điện tử viễn thông
76. Lê Tấn Hiệp Điện tử viễn thông
77. Nguyễn Kim Hưng Điện tử viễn thông
78. Đinh Hoàng Long Điện tử viễn thông
79. Huỳnh Nguyễn Phương Ngân Điện tử viễn thông
80. Lê Hồng Phúc Điện tử viễn thông
81. Nguyễn Chí Tâm Điện tử viễn thông
82. Nguyễn Thị Thanh Thảo Điện tử viễn thông TIÊU BIỂU
83. Phan Cẩm Thảo Điện tử viễn thông
84. Nguyễn Quốc Thẩm Điện tử viễn thông
85. Lý Tấn Thịnh Điện tử viễn thông
86. Nguyễn Huy Hoàng Điện tử viễn thông
87. Trương Nguyễn Hạnh Nguyên Điện tử viễn thông
88. Võ Tấn Tài Điện tử viễn thông
89. Hoàng Đình Thái Điện tử viễn thông
90. Lê Ngọc Yên Điện tử viễn thông
91. Phạm Chí Việt Hùng Điện tử viễn thông
92. Huỳnh Minh Châu Hóa học
93. Thạch Út Đồng Hóa học TIÊU BIỂU
94. Chu Minh Hân Hóa học TIÊU BIỂU
95. Nguyễn Thảo Nguyên Hóa học TIÊU BIỂU
96. Trần Minh Quân Hóa học
97. Trịnh Hải Thắng Hóa học TIÊU BIỂU
98. Nguyễn Triều Trung Hóa học TIÊU BIỂU
99. Nguyễn Diễm Phương Thảo Hóa học
100. Trương Lệ Bửu Hóa học
101. Nguyễn Phương Tố Linh Hóa học TIÊU BIỂU
102. Trần Thị Ngọc Trâm Hóa học
103. Trần Thị Như Hoa Khoa học vật liệu TIÊU BIỂU
104. Lê Thái Duy Khoa học vật liệu TIÊU BIỂU
105. Hà Hải Yến Khoa học vật liệu
106. Trần Lê Tú Uyên Khoa học vật liệu
107. Trần Huỳnh Như Khoa học vật liệu TIÊU BIỂU
108. Lưu Gia Thành Khoa học vật liệu
109. Lê Thụy Thảo Khoa học vật liệu
110. Tô Thị Ngọc Diệp Khoa học vật liệu
111. Trang Khiết Du Khoa học vật liệu TIÊU BIỂU
112. Phan Thị Thảo Vi Khoa học vật liệu
113. Trần Thanh Lương Môi trường
114. Nguyễn Ngọc Mai Môi trường
115. Bùi Thị Thu Nga Môi trường
116. Đinh Trần Kim Ngân Môi trường TIÊU BIỂU
117. Phan Như Nguyệt Môi trường TIÊU BIỂU
118. Trần Thị Nhung Môi trường
119. Lê Thị Song Thảo Môi trường
120. Kiều Thị Phương Loan Môi trường TIÊU BIỂU
121. Nguyễn Minh Nga Môi trường TIÊU BIỂU
122. Trần Ngọc Bích Môi trường
123. Lieou Kiến Chính Môi trường
124. Hồ Thị Thu Hiền Môi trường
125. Trần Trọng Khải Môi trường
126. Nguyễn Mỹ Phương Môi trường
127. Lê Thị Kim Quy Môi trường TIÊU BIỂU
128. Bùi Thu Thủy Môi trường
129. Huỳnh Nguyễn Quốc Thứ Môi trường
130. Dương Thị kiều Trang Môi trường
131. Nguyễn Thị Như Ý Môi trường
132. Nguyễn Thị Minh Diễm Môi trường
133. Nguyễn Quốc Mẫn Môi trường
134. Trần Bảo Ngân Môi trường
135. Nguyễn Thị Yến Nhi Môi trường
136. Cao Thị Bích Trâm Môi trường
137. Võ Thị Mỹ Chi Môi trường
138. Nguyễn Thị Quỳnh Giao Môi trường TIÊU BIỂU
139. Lê Nguyễn Quỳnh Như Môi trường
140. Nguyễn Thị Kim Thi Môi trường
141. Phạm Kim Oanh Môi trường
142. Lê Minh Tài Môi trường TIÊU BIỂU
143. Huỳnh Minh Hùng Môi trường
144. Phạm Quốc An Sinh học TIÊU BIỂU
145. Phạm Việt An Sinh học
146. Nguyễn Chí Anh Sinh học TIÊU BIỂU
147. Phan Đinh Hồng Châu Sinh học
148. Huỳnh Hoàng Diễm Sinh học TIÊU BIỂU
149. Hoàng Nam Hải Sinh học TIÊU BIỂU
150. Nguyễn Thanh Hào Sinh học TIÊU BIỂU
151. Hà Thị Thanh Hương Sinh học TIÊU BIỂU


152. Nguyễn Thùy Linh Sinh học TIÊU BIỂU
153. Nguyễn Hoài Nam Sinh học
154. Bùi Thị Như Ngọc Sinh học
155. Nguyễn Thị Minh Ngọc Sinh học
156. Huỳnh Thị Thu Nhàn Sinh học
157. Cao Thị Hồng Nhung Sinh học TIÊU BIỂU
158. Dương Hoàng Phúc Sinh học
159. Châu Trung Phương Sinh học TIÊU BIỂU
160. Nguyễn Thị Ngọc Tâm Sinh học TIÊU BIỂU
161. Lâm Thái Thành Sinh học TIÊU BIỂU
162. Lê Thiều Mai Thảo Sinh học TIÊU BIỂU
163. Lương Thị Đoan Trang Sinh học TIÊU BIỂU
164. Hồng Vũ Thúy Uyên Sinh học TIÊU BIỂU
165. Cao Đăng Việt Sinh học
166. Vũ Kha Thanh Thanh Sinh học
167. Lâm Đông Phố Sinh học
168. Phạm Minh Vương Sinh học
169. Huỳnh Nguyễn Bửu Châu Sinh học
170. Nguyễn Bình Anh Thư Sinh học TIÊU BIỂU
171. Lê Thị Ngọc Hương Sinh học
172. Trần Thị Đào Sinh học
173. Nguyễn Phát Lộc Sinh học
174. Nguyễn Quang Thái Sinh học TIÊU BIỂU
175. Trần Thị Thông Sinh học
176. Nguyễn An Khang Sinh học TIÊU BIỂU
177. Lê Thị Thiên Kiều Sinh học TIÊU BIỂU
178. Nguyễn Thành Luân Sinh học
179. Nguyễn Tài Nam Sinh học TIÊU BIỂU
180. Thái Ngọc Quỳnh Sinh học
181. Bùi Phạm Hồng Sinh học
182. Lê Thị Thanh Thảo Sinh học TIÊU BIỂU
183. Lê Đình Tố Sinh học
184. Nguyễn Thị Thủy Trâm Sinh học
185. Nguyễn Thị Ngọc Thuận Sinh học
186. Trần Đỗ Thanh Cường Sinh học
187. Đoàn Minh Quân Sinh học
188. Nguyễn Hữu Huy Sinh học
189. Phạm Triều Nghi Sinh học TIÊU BIỂU
190. Trương Châu Nhật Sinh học
191. Đinh Thị Thu Hiền Sinh học
192. Nguyễn Hữu Dương Sinh học
193. Nguyễn Thái Dương Sinh học TIÊU BIỂU
194. Vũ Tiến Luyện Sinh học TIÊU BIỂU
195. Nguyễn Thị Ngọc Oanh Sinh học
196. Nguyễn Thị Thanh Sinh học
197. Đinh Thị Huyền Trang Sinh học
198. Trần Thị Minh Trúc Sinh học
199. Bùi Thị Thảo Vy Sinh học TIÊU BIỂU
200. Trương Hoàng Phụng Sinh học
201. Nguyễn Đình Hải Toán - tin học TIÊU BIỂU
202. Nguyễn Mạnh Tiến Toán - tin học TIÊU BIỂU
203. Phan Đức Duy Toán - tin học
204. Nguyễn Quang Huy Toán - tin học
205. Đỗ Thị Nga Toán - tin học TIÊU BIỂU
206. Nguyễn Thị Nhàn Toán - tin học
207. Phan Thị Phương Toán - tin học TIÊU BIỂU
208. Dương Đăng Tài Toán - tin học
209. Lê Văn Chánh Toán - tin học
210. Nguyễn Nhật Kim Trang Toán - tin học TIÊU BIỂU
211. Hứa Vy Ngọc Anh Toán - tin học
212. Nguyễn Thế Minh Toán - tin học
213. Trần Văn Nhã Toán - tin học
214. Trần Thị Hạnh Toán - tin học
215. Phan Trọng Ngọc Toán - tin học
216. Trần Đức Việt Toán - tin học
217. Lê Thảo Nhân Toán - tin học
218. Nguyễn Thị Mai Linh Toán - tin học TIÊU BIỂU
219. Trần Xuân Lộc Toán - tin học
220. Nguyễn Đăng Khoa Toán - tin học
221. Võ Anh Liệt Toán - tin học
222. Lâm Hoàng Nhựt Toán - tin học
223. Lê Ngọc Thi Toán - tin học
224. Nguyễn Võ Như Nguyên Toán - tin học


225. Đinh Thị Ngọc Linh Vật lý - Vật lý kỹ thuật
226. Nguyễn Hoàng Đại Nghĩa Vật lý - Vật lý kỹ thuật TIÊU BIỂU
227. Lâm Văn Hạo Vật lý - Vật lý kỹ thuật TIÊU BIỂU
228. Ngô Minh Thảo Vật lý - Vật lý kỹ thuật
229. Ngô Thị Ánh Quy Vật lý - Vật lý kỹ thuật
230. Phạm Quốc Thanh Vật lý - Vật lý kỹ thuật
231. Đỗ Thị Phương Nghi Vật lý - Vật lý kỹ thuật

Ban thư ký Hội sinh viên trường đề nghị Ban chấp hành các Liên chi Hội thông tin rộng rãi đến các sinh viên có tên trên và đến toàn thể sinh viên trong khoa biết và nắm thông tin.
Trân trọng.



Nơi nhận:
- Các cơ sở Hội (thông tin)
- Văn phòng (lưu)
TM. BTK HỘI SINH VIÊN TRƯỜNG
CHỦ TỊCH




Nguyễn Triều Trung
Về Đầu Trang Go down
 
Sinh viên 5 Tốt
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
08CS - University of Science :: Hoạt động Đoàn-Hội-Lớp :: Hội-
Chuyển đến